人种

人种
rénzhǒng
nhân chủng

chủng tộc; nhân chủng

1 nghĩa#22768
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủng tộc; nhân chủng

    • Trên thế giới có rất nhiều chủng tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.