人相

人相
rénxiàng
nhân tướng

tướng người; tướng mạo (con người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tướng người; tướng mạo (con người)

    • Anh ấy rất tin vào nhân tướng học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.