人皇

人皇
Rénhuáng
nhân hoàng

Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại (Tam Hoàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại (Tam Hoàng)

    • Nhân Hoàng là một vị quân chủ trong truyền thuyết cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.