人球

人球
rénqiú
nhân cầu

người bị đùn đẩy qua lại, không ai chịu chăm sóc (ví dụ: con cái của cha mẹ ly hôn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị đùn đẩy qua lại, không ai chịu chăm sóc (ví dụ: con cái của cha mẹ ly hôn)

    • Anh ấy như một quả bóng người, bị bố mẹ đẩy qua đẩy lại.

  2. danh từ

    bệnh nhân bị đùn đẩy qua lại giữa các bệnh viện (không nơi nào chịu tiếp nhận)

    • Anh ấy bị đá qua đá lại như một quả bóng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.