人海

人海
rénhǎi
nhân hải

biển người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển người

    • Biển người mênh mông, rất khó tìm thấy anh ấy.

  2. danh từ

    biển người

    • Ở đây thật sự là biển người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.