人流手术

人流手术
rénliúshǒushù
nhân lưu thủ thuật

thủ thuật phá thai; nạo hút thai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ thuật phá thai; nạo hút thai

    • Cô ấy đã phá thai.

  2. danh từ

    thủ thuật phá thai; nạo hút thai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.