人流

人流
rénliú
nhân lưu

dòng người; luồng người; (y) nạo phá thai

2 nghĩa#44022
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng người; luồng người; (y) nạo phá thai

    • Dòng người ở đây rất đông.

  2. danh từ

    phá thai; nạo thai nhân tạo

    • Phá thai là hợp pháp ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.