- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cai trị bởi con người; nhân trị (đối lập với pháp trị)
cai trị bởi con người; nhân trị (đối lập với pháp trị)
Một xã hội nhân trị rất khó tiến bộ.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cai trị bởi con người; nhân trị (đối lập với pháp trị)
cai trị bởi con người; nhân trị (đối lập với pháp trị)
Một xã hội nhân trị rất khó tiến bộ.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.