人治

人治
rénzhì
nhân trị

cai trị bởi con người; nhân trị (đối lập với pháp trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cai trị bởi con người; nhân trị (đối lập với pháp trị)

    • Một xã hội nhân trị rất khó tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.