Tới nội dung chính

人气

人气
rénqì
nhân khí

độ nổi tiếng; sức hút; độ phổ biến

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20438
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    độ nổi tiếng; sức hút; độ phổ biến

    • 。

      Cửa hàng này rất nổi tiếng.

  2. 貳名danh từ

    sức hút; độ nổi tiếng; sự ưa chuộng (của công chúng)

    • 。

      Cửa hàng này rất đông khách.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu