人杰

人杰
rénjié
nhân kiệt

nhân kiệt; người tài xuất chúng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân kiệt; người tài xuất chúng

    • Anh ấy là một nhân tài kiệt xuất.

  2. danh từ

    nhân tài xuất chúng; người kiệt xuất

    • Anh ấy là một nhân kiệt.

  3. danh từ

    nhân kiệt; người tài kiệt xuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.