人才流失

人才流失
réncáiliúshī
nhân tài lưu thất

chảy máu chất xám; nhân tài bỏ ra nước ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chảy máu chất xám; nhân tài bỏ ra nước ngoài

    • Chảy máu chất xám là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. danh từ

    chảy máu chất xám; mất nhân tài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.