人情

人情
rénqíng
nhân tình

tình cảm con người; tình nghĩa; ân tình; nhân tình thế thái

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8000
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm con người; tình nghĩa; ân tình; nhân tình thế thái

    人与人之间的感情和关系rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé guānxi

    • Anh ấy rất hiểu lẽ đời.

  2. danh từ

    tình người; tình cảm xã hội; ân tình; mối quan hệ xã giao

    人与人之间的感情和关系rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé guānxi

    • Anh ấy rất hiểu các mối quan hệ xã hội.

  3. danh từ

    tình người; tình cảm con người; ân tình; (xã giao) việc nể mặt nhau

    人与人之间的感情和善意rén yǔ rén zhījiān de gǎnqíng hé shànyì

    • Anh ấy đã giúp tôi một ân huệ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.