- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm và thể diện; nể mặt; nể tình
tình cảm và thể diện; nể mặt; nể tình
Anh ấy rất coi trọng tình cảm.
thể diện; tình cảm; nể nang
Anh ấy rất coi trọng tình cảm và thể diện.
thể diện; tình cảm (trong quan hệ xã giao); nể mặt
Anh ấy rất biết giữ thể diện.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm và thể diện; nể mặt; nể tình
tình cảm và thể diện; nể mặt; nể tình
Anh ấy rất coi trọng tình cảm.
thể diện; tình cảm; nể nang
Anh ấy rất coi trọng tình cảm và thể diện.
thể diện; tình cảm (trong quan hệ xã giao); nể mặt
Anh ấy rất biết giữ thể diện.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.