情面

情面
qíngmiàn
tình diện

tình cảm và thể diện; nể mặt; nể tình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm và thể diện; nể mặt; nể tình

    • Anh ấy rất coi trọng tình cảm.

  2. danh từ

    thể diện; tình cảm; nể nang

    • Anh ấy rất coi trọng tình cảm và thể diện.

  3. danh từ

    thể diện; tình cảm (trong quan hệ xã giao); nể mặt

    • Anh ấy rất biết giữ thể diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.