人心涣散

人心涣散
rénxīnhuànsàn
nhân tâm hoán tán

lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]

    • Công ty đang mất tinh thần, hiệu quả công việc rất thấp.

  2. tính từ

    lòng người ly tán; nhân tâm rời rạc [thành ngữ]

    • Công ty rời rạc, hiệu quả công việc rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.