- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
Công ty đang mất tinh thần, hiệu quả công việc rất thấp.
lòng người ly tán; nhân tâm rời rạc [thành ngữ]
Công ty rời rạc, hiệu quả công việc rất thấp.
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
lòng người ly tán; nhân tâm rã rời [thành ngữ]
Công ty đang mất tinh thần, hiệu quả công việc rất thấp.
lòng người ly tán; nhân tâm rời rạc [thành ngữ]
Công ty rời rạc, hiệu quả công việc rất thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.