人心惶惶

人心惶惶
rénxīnhuánghuáng
nhân tâm hoàng hoàng

Lòng người hoang mang lo sợ [thành ngữ]

2 nghĩa#45882
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Lòng người hoang mang lo sợ [thành ngữ]

    • Gần đây lòng người hoang mang, mọi người đều rất lo lắng.

  2. tính từ

    Lòng người hoang mang bất an [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.