人形

人形
rénxíng
nhân hình

hình người; dạng người

2 nghĩa#20717
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình người; dạng người

    • Bức tượng này có hình người.

  2. tính từ

    hình người; nhân hình; dạng người

    • Con robot này có hình người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.