人师

人师
rénshī
nhân sư

người thầy mẫu mực; tấm gương đạo đức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thầy mẫu mực; tấm gương đạo đức

    • Anh ấy là một người thầy tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.