人寿

人寿
rénshòu
nhân thọ

tuổi thọ con người; nhân thọ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi thọ con người; nhân thọ

    • Bảo hiểm nhân thọ rất quan trọng.

  2. danh từ

    bảo hiểm nhân thọ (viết tắt của 人壽保險|人寿保险)

    • Anh ấy đã mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.