人子

人子
rén
nhân tử

con người; Con Người (trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con người; Con Người (trong Kinh Thánh)

    • Con người là con của Chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.