人品

人品
rénpǐn
nhân phẩm

phẩm cách; nhân phẩm; đạo đức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22520
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm cách; nhân phẩm; đạo đức

    • Nhân phẩm của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    phẩm cách; nhân cách; (khẩu) vận may; ngoại hình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.