人保

人保
rénbǎo
nhân bảo

bảo lãnh cá nhân; bảo đảm do người đứng ra chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo lãnh cá nhân; bảo đảm do người đứng ra chịu

    • Nhân bảo có nghĩa là gì?

  2. động từ

    bảo lãnh; ký tên bảo đảm

    • Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.