人中

人中
rénzhōng
nhân trung

nhân trung; rãnh nhân trung (phần lõm giữa mũi và môi trên)

3 nghĩa#19752
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân trung; rãnh nhân trung (phần lõm giữa mũi và môi trên)

    • Nhân trung là rãnh nhỏ giữa mũi và miệng.

  2. danh từ

    vùng nhân trung (chỗ lõm giữa mũi và môi trên)

    • Nhân trung là một bộ phận trên mặt.

  3. danh từ

    huyệt nhân trung (điểm châm cứu trên rãnh môi trên)

    • Huyệt nhân trung là huyệt cấp cứu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.