亲肤

亲肤
qīn
thân phu

thân thiện với da; mềm mịn (tiếp xúc với da)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiện với da; mềm mịn (tiếp xúc với da)

    • Loại vải này rất thân thiện với da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.