亲耳

亲耳
qīněr
thân nhĩ

tự tai nghe; nghe tận tai

1 nghĩa#40918
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự tai nghe; nghe tận tai

    • Tôi đã đích thân nghe được tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.