亲疏

亲疏
qīnshū
thân sơ

thân sơ; mối quan hệ gần xa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân sơ; mối quan hệ gần xa

    • Giữa họ không có sự phân biệt thân sơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.