Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
亲生
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
NGHĨA
- 壹形tính từ
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
中自己生育的孩子;非收养的zìjǐ shēngyù de háizi; fēi shōuyǎng de
- 。
Đây là con gái ruột của tôi.
- 貳形tính từ
ruột thịt; (cha mẹ) ruột; sinh thành
中由亲身生育的;有血缘关系的yóu qīnshēn shēngyù de;yǒu xiěyuán guānxi de
- 。
Họ là anh em ruột.
- 參形tính từ
ruột thịt; (cha mẹ) đẻ; sinh thành
中由同一个父母生出来的;不是收养的yóu tóngyīge fùmǔ shēng chūlái de;búshì shōuyǎng de
- 。
Cô ấy là con gái ruột của tôi.
解字
GIẢI TỰruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
NGHĨA
- 壹形tính từ
ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh
中自己生育的孩子;非收养的zìjǐ shēngyù de háizi; fēi shōuyǎng de
- 。
Đây là con gái ruột của tôi.
- 貳形tính từ
ruột thịt; (cha mẹ) ruột; sinh thành
中由亲身生育的;有血缘关系的yóu qīnshēn shēngyù de;yǒu xiěyuán guānxi de
- 。
Họ là anh em ruột.
- 參形tính từ
ruột thịt; (cha mẹ) đẻ; sinh thành
中由同一个父母生出来的;不是收养的yóu tóngyīge fùmǔ shēng chūlái de;búshì shōuyǎng de
- 。
Cô ấy là con gái ruột của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu