亲生

亲生
qīnshēng
thân sinh

ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8322
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ruột thịt; (con) đẻ; thân sinh

    自己生育的孩子;非收养的zìjǐ shēngyù de háizi; fēi shōuyǎng de

    • Đây là con gái ruột của tôi.

  2. tính từ

    ruột thịt; (cha mẹ) ruột; sinh thành

    由亲身生育的;有血缘关系的yóu qīnshēn shēngyù de;yǒu xiěyuán guānxi de

    • Họ là anh em ruột.

  3. tính từ

    ruột thịt; (cha mẹ) đẻ; sinh thành

    由同一个父母生出来的;不是收养的yóu tóngyīge fùmǔ shēng chūlái de;búshì shōuyǎng de

    • Cô ấy là con gái ruột của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.