亲王

亲王
qīnwáng
thân vương

thân vương; vương tước

1 nghĩa#16437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân vương; vương tước

    • Anh ấy là thân vương của đất nước này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.