亲情

亲情
qīnqíng
thân tình

tình thân; tình cảm gia đình

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31280
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình thân; tình cảm gia đình

    • Tình thân rất quan trọng.

  2. danh từ

    tình thân; tình cảm gia đình

    • Tình thân là quan trọng nhất.

  3. danh từ

    tình thân; tình cảm gia đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.