Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲情
亲情
thân tình
tình thân; tình cảm gia đình
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình thân; tình cảm gia đình
- 。
Tình thân rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tình thân; tình cảm gia đình
- 。
Tình thân là quan trọng nhất.
- 參名danh từ
tình thân; tình cảm gia đình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
亲情
Phồn thể親情
thân tình
tình thân; tình cảm gia đình
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình thân; tình cảm gia đình
- 。
Tình thân rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tình thân; tình cảm gia đình
- 。
Tình thân là quan trọng nhất.
- 參名danh từ
tình thân; tình cảm gia đình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu