亲征

亲征
qīnzhēng
thân chinh

đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh

    • Hoàng đế đã thân chinh.

  2. động từ

    đích thân cầm quân ra trận; thân chinh

    • Hoàng đế quyết định thân chinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.