Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲征
亲征
thân chinh
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
- 。
Hoàng đế đã thân chinh.
- 貳动động từ
đích thân cầm quân ra trận; thân chinh
- 。
Hoàng đế quyết định thân chinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
亲征
Phồn thể親征
thân chinh
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đích thân cầm quân ra trận (của hoàng đế); thân chinh
- 。
Hoàng đế đã thân chinh.
- 貳动động từ
đích thân cầm quân ra trận; thân chinh
- 。
Hoàng đế quyết định thân chinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu