亲子

亲子
qīn
thân tử

quan hệ cha mẹ và con cái; thân tử

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ cha mẹ và con cái; thân tử

    • Hoạt động cha mẹ và con cái rất thú vị.

  2. tính từ

    quan hệ cha mẹ - con cái; thân tử

    • Hoạt động cha mẹ và con cái rất thú vị.

  3. danh từ

    quan hệ cha mẹ - con cái; thân tử (hai thế hệ liên tiếp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.