亮锃锃

亮锃锃
liàngzèngzèng
lượng rỉnh rỉnh

sáng bóng loáng; sáng như gương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng bóng loáng; sáng như gương

    • Đôi giày này sáng bóng.

  2. tính từ

    sáng bóng loáng; sáng chói

    • Con dao này sáng loáng.

  3. tính từ

    lấp lánh; sáng lóng lánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.