亮晶晶

亮晶晶
liàngjīngjīng
lượng tinh tinh

lấp lánh; sáng lóng lánh

2 nghĩa#36136
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lấp lánh; sáng lóng lánh

    • Đôi mắt cô ấy lấp lánh.

  2. tính từ

    lấp lánh; sáng lóng lánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.