亭长

亭长
tíngzhǎng
đình trưởng

trưởng đình (chức quan thời cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng đình (chức quan thời cổ đại)

    • Đình trưởng là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.