享清福

享清福
xiǎngqīng
hưởng thanh phúc

tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản

    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống an nhàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.