Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
/
享清福
享清福
hưởng thanh phúc
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
- 。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống an nhàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
享清福
Phồn thể享
hưởng thanh phúc
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tận hưởng cuộc sống an nhàn; hưởng phúc thanh thản
- 。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống an nhàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo