亦敌亦友

亦敌亦友
yǒu
diệc địch diệc hữu

vừa là kẻ thù vừa là bạn bè; cạnh tranh thân thiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vừa là kẻ thù vừa là bạn bè; cạnh tranh thân thiện [thành ngữ]

    • Họ có mối quan hệ vừa là địch vừa là bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))HỘI Ý

亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.