交角

交角
jiāojiǎo
giao giác

góc giao nhau; góc giao cắt (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc giao nhau; góc giao cắt (toán học)

    • Góc giao nhau này là 90 độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.