交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交缠
交缠
giao triền
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
- 。
Dây leo quấn quýt vào nhau.
- 貳动động từ
quấn quít vào nhau; đan xen; vướng víu
- 。
Những cây leo này quấn vào nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
交缠
Phồn thể交纏
giao triền
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấn vào nhau; đan xen; giao kết
- 。
Dây leo quấn quýt vào nhau.
- 貳动động từ
quấn quít vào nhau; đan xen; vướng víu
- 。
Những cây leo này quấn vào nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo