交缠

交缠
jiāochán
giao triền

quấn vào nhau; đan xen; giao kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấn vào nhau; đan xen; giao kết

    • Dây leo quấn quýt vào nhau.

  2. động từ

    quấn quít vào nhau; đan xen; vướng víu

    • Những cây leo này quấn vào nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.