交睫

交睫
jiāojié
giao tiệp

nhắm mắt (ngủ); chợp mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm mắt (ngủ); chợp mắt

    • Anh ấy nhắm mắt ngủ thiếp đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.