交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交游
交游
giao du
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
- 。
Anh ấy thích giao du.
- 貳名danh từ
giao du; kết bạn; bạn bè thân hữu
- 。
Anh ấy có nhiều bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交游
Phồn thể交遊
giao du
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao du; kết bạn; qua lại bạn bè
- 。
Anh ấy thích giao du.
- 貳名danh từ
giao du; kết bạn; bạn bè thân hữu
- 。
Anh ấy có nhiều bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo