交游

交游
jiāoyóu
giao du

giao du; kết bạn; qua lại bạn bè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao du; kết bạn; qua lại bạn bè

    • Anh ấy thích giao du.

  2. danh từ

    giao du; kết bạn; bạn bè thân hữu

    • Anh ấy có nhiều bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.