交拜

交拜
jiāobài
giao bái

cúi chào nhau; (trong hôn lễ) lạy nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi chào nhau; (trong hôn lễ) lạy nhau

    • Sau khi giao bái, họ trở thành vợ chồng.

  2. động từ

    lạy nhau; bái lạy lẫn nhau (nghi lễ đám cưới)

    • Họ cúi lạy nhau.

  3. động từ

    lễ vái lạy nhau (nghi thức trong lễ cưới truyền thống)

    • Họ đã tổ chức lễ giao bái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.