交变

交变
jiāobiàn
giao biến

xen kẽ; giao biến (nửa chu kỳ của dao động sóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xen kẽ; giao biến (nửa chu kỳ của dao động sóng)

    • Dòng điện xoay chiều là một loại dòng điện thay đổi theo chu kỳ.

  2. động từ

    xen kẽ; biến thiên xen kẽ (điện xoay chiều)

    • Hướng dòng điện thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.