交九

交九
jiāojiǔ
giao cửu

giai đoạn lạnh nhất trong năm; vào tiết Cửu (chín giai đoạn lạnh mùa đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giai đoạn lạnh nhất trong năm; vào tiết Cửu (chín giai đoạn lạnh mùa đông)

  2. danh từ

    ba giai đoạn chín ngày sau đông chí (thời tiết lạnh nhất trong năm)

    • Sau giao cửu thời tiết sẽ lạnh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.