亢进

亢进
kàngjìn
kháng tiến

cường năng; hoạt động quá mức (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cường năng; hoạt động quá mức (y học)

    • Chức năng tuyến giáp bị cường giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.