亢奋

亢奋
kàngfèn
kháng phấn

hưng phấn quá mức; kích động

2 nghĩa#33463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hưng phấn quá mức; kích động

    • Anh ấy trông rất phấn khích.

  2. tính từ

    hưng phấn quá mức; kích động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.