Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
亡者
亡者
vong giả
người đã khuất; người chết; vong nhân
1 nghĩa#36047
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đã khuất; người chết; vong nhân
- 。
Người đã khuất an nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
亡者
Phồn thể亡
vong giả
người đã khuất; người chết; vong nhân
1 nghĩa#36047
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đã khuất; người chết; vong nhân
- 。
Người đã khuất an nghỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo