亡命

亡命
wángmìng
vong mệnh

chạy trốn; bỏ trốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn; bỏ trốn

    • Anh ta chạy trốn khắp nơi.

  2. động từ

    lưu vong; đào tẩu; liều mạng

    • Anh ta lưu vong khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.