亡佚

亡佚
wáng
vong dật

thất truyền; không còn lưu giữ được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất truyền; không còn lưu giữ được

    • Cuốn sách cổ này đã bị thất lạc rồi.

  2. động từ

    thất truyền; bị mất đi (theo thời gian)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.