Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
亚铁
亚铁
á thiết
ion sắt (II); sắt hóa trị hai (Fe²⁺)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ion sắt (II); sắt hóa trị hai (Fe²⁺)
- 。
Ion sắt(II) là ion sắt hóa trị hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亚铁
Phồn thể亞鐵
á thiết
ion sắt (II); sắt hóa trị hai (Fe²⁺)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ion sắt (II); sắt hóa trị hai (Fe²⁺)
- 。
Ion sắt(II) là ion sắt hóa trị hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.