井盐

井盐
jǐngyán
tỉnh diêm

muối giếng; muối khai thác từ nước mặn dưới giếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    muối giếng; muối khai thác từ nước mặn dưới giếng

    • Muối giếng là đặc sản của Tứ Xuyên, Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.