井田

井田
jǐngtián
tỉnh điền

chế độ tỉnh điền (hệ thống ruộng đất thời cổ đại Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ tỉnh điền (hệ thống ruộng đất thời cổ đại Trung Quốc)

    • Chế độ tỉnh điền là một loại chế độ ruộng đất ở Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.